«Hjd» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Hjd (هجد) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

هجد
Hjd
Gốc: ه - ج - د
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Hjd

At-Tahajjud désigne la prière de nuit.

Le Très-Haut dit : 'Et la nuit, consacre-toi à la prière surérogatoire' (Al-Isra 79).

Tahajjada signifie prier la nuit.

Al-hâjid est celui qui prie la nuit.

Hjd trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Isra : 79 Meccan
﴿وَمِنَ ٱلَّيْلِ فَتَهَجَّدْ بِهِۦ نَافِلَةً لَّكَ عَسَىٰٓ أَن يَبْعَثَكَ رَبُّكَ مَقَامًا مَّحْمُودًا
Et de la nuit consacre une partie [avant l'aube] pour des Salât surérogatoires: afin que ton Seigneur te ressuscite en une position de gloire.

Các từ có cùng gốc với Hjd

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T4 27 Safar
الأربعاء 27 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 28.4 / 29.5
Độ sáng 1%
Trăng non sau 1 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah