«Ḥrā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ḥrā (حرى) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حرى
Ḥrā
Gốc: ح - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ḥrā

Harâ al-shay' yahrî : il s'est dirigé vers son côté.

Taharrâhu : il l'a cherché, l'a visé.

Allah dit : « Nous avons cherché (taharraynâ) la bonne direction » (Al-Jinn : 14).

Les djinns ont recherché la vérité après avoir entendu le Coran.

Ḥrā trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Jinn : 14 Meccan
﴿وَأَنَّا مِنَّا ٱلْمُسْلِمُونَ وَمِنَّا ٱلْقَٰسِطُونَ فَمَنْ أَسْلَمَ فَأُو۟لَٰٓئِكَ تَحَرَّوْا۟ رَشَدًا
Il y a parmi nous les Musulmans, et il y en a les injustes [qui ont dévié]. Et ceux qui se sont convertis à l'Islam sont ceux qui ont cherché la droiture.

Các từ có cùng gốc với Ḥrā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah