«Ḥsm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ḥsm (حسم) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حسم
Ḥsm
Gốc: ح - س - م
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ḥsm

Al-hasm : éliminer la trace de quelque chose.

On dit 'qata'ahu fa-hasamahu' (il l'a coupé puis cautérisé).

La cautérisation empêche le sang de couler.

Allah dit : « Sept nuits et huit jours consécutifs (husûman) » (Al-Hâqqa : 7), c'est-à-dire sans interruption.

Ḥsm trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Haqqa : 7 Meccan
﴿سَخَّرَهَا عَلَيْهِمْ سَبْعَ لَيَالٍ وَثَمَٰنِيَةَ أَيَّامٍ حُسُومًا فَتَرَى ٱلْقَوْمَ فِيهَا صَرْعَىٰ كَأَنَّهُمْ أَعْجَازُ نَخْلٍ خَاوِيَةٍ
qu'[Allah] déchaîna contre eux pendant sept nuits et huit jours consécutifs; tu voyais alors les gens renversés par terre comme des souches de palmiers évidées.

Các từ có cùng gốc với Ḥsm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah