«Kbt» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Kbt (كبت) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

كبت
Kbt
Gốc: ك - ب - ت
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Kbt

Al-Kabt désigne l'humiliation et l'avilissement.

Le Très-Haut dit : 'Ou les humilier, et ils retournent déçus' (Al-'Imran 127).

Kabatahu signifie l'humilier et le rabaisser.

Al-makbût est celui qui est humilié et déçu.

Kbt trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 0 Medinan: 2
Phân phối các câu thơ của surah
Âl 'Imrân 1
Al-Mujadila 1
Surah Âl 'Imrân : 127 Medinan
﴿لِيَقْطَعَ طَرَفًا مِّنَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوٓا۟ أَوْ يَكْبِتَهُمْ فَيَنقَلِبُوا۟ خَآئِبِينَ
pour anéantir une partie des mécréants ou pour les humilier (par la défaite) et qu'ils en retournent donc déçus.
Surah Al-Mujadila : 5 Medinan
﴿إِنَّ ٱلَّذِينَ يُحَآدُّونَ ٱللَّهَ وَرَسُولَهُۥ كُبِتُوا۟ كَمَا كُبِتَ ٱلَّذِينَ مِن قَبْلِهِمْ وَقَدْ أَنزَلْنَآ ءَايَٰتٍۭ بَيِّنَٰتٍ وَلِلْكَٰفِرِينَ عَذَابٌ مُّهِينٌ
Ceux qui s'opposent à Allah et à Son messager seront culbutés comme furent culbutés leurs devanciers. Nous avons déjà fait descendre des preuves explicites, et les mécréants auront un châtiment avilissant,

Các từ có cùng gốc với Kbt

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất