Khám phá ý nghĩa của từ Kb (كب) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.
كب
Kb
Gốc: ك - ب
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ
Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00
📖 2 phút đọc
Định nghĩa Kb
Al-Kabb désigne le fait de renverser face contre terre.
Le Très-Haut dit : 'Celui qui marche prosterné sur son visage' (Al-Mulk 22).
Kubba 'alâ wajhihi signifie être renversé sur le visage.