«Kfʾ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Kfʾ (كفؤ) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

كفؤ
Kfʾ
Gốc: ك - ف - ؤ
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Kfʾ

Al-Kufu' désigne l'égal et le semblable.

Le Très-Haut dit : 'Et nul n'est égal à Lui' (Al-Ikhlas 4), c'est-à-dire personne ne Lui ressemble ni ne L'égale.

Al-kifâ'ah est l'équivalence.

Al-mukâfi' est l'équivalent.

Kfʾ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Ikhlas : 4 Meccan
﴿وَلَمْ يَكُن لَّهُۥ كُفُوًا أَحَدٌۢ
Et nul n'est égal à Lui».

Các từ có cùng gốc với Kfʾ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah