«khắc nghiệt trong điều» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ khắc nghiệt trong điều (فظ) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

فظ
Fẓ
khắc nghiệt trong điều
Gốc: ف - ظ
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa khắc nghiệt trong điều

Al-Fazz désigne la rudesse dans le traitement et la dureté des paroles.

Le Très-Haut dit : 'Et si tu avais été rude et dur de cœur, ils se seraient dispersés de ton entourage' (Al-'Imran 159).

Al-fazz est celui qui est dur dans ses manières et ses paroles.

khắc nghiệt trong điều trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Âl 'Imrân : 159 Medinan
﴿فَبِمَا رَحْمَةٍۢ مِّنَ ٱللَّهِ لِنتَ لَهُمْ ۖ وَلَوْ كُنتَ فَظًّا غَلِيظَ ٱلْقَلْبِ لَٱنفَضُّوا۟ مِنْ حَوْلِكَ ۖ فَٱعْفُ عَنْهُمْ وَٱسْتَغْفِرْ لَهُمْ وَشَاوِرْهُمْ فِى ٱلْأَمْرِ ۖ فَإِذَا عَزَمْتَ فَتَوَكَّلْ عَلَى ٱللَّهِ ۚ إِنَّ ٱللَّهَ يُحِبُّ ٱلْمُتَوَكِّلِينَ
C'est par quelque miséricorde de la part d'Allah que tu (Muhammad) as été si doux envers eux! Mais si tu étais rude, au cœur dur, ils se seraient enfuis de ton entourage. Pardonne-leur donc, et implore pour eux le pardon (d'Allah). Et consulte-les à propos des affaires; puis une fois que tu t'es décidé, confie-toi donc à Allah, Allah aime, en vérité, ceux qui Lui font confiance.

Các từ có cùng gốc với khắc nghiệt trong điều

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم CN 2 Rabi' al-Awwal
الأحد 2 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 3.2 / 29.5
Độ sáng 11%
Trăng rằm sau 12 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad