«không gian giữa hai» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ không gian giữa hai (خل) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

خل
Khl
không gian giữa hai
Gốc: خ - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa không gian giữa hai

Al-khalal : l'espace entre deux choses.

Pluriel : 'khilâl', comme l'intérieur de la maison.

Allah dit : « Ils passèrent à travers (khilâl) les demeures » (Al-Isrâ' : 5).

Le khalîl est l'ami intime dont l'amitié pénètre tous les replis de l'âme.

không gian giữa hai trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah At-Tawba : 5 Medinan
﴿فَإِذَا ٱنسَلَخَ ٱلْأَشْهُرُ ٱلْحُرُمُ فَٱقْتُلُوا۟ ٱلْمُشْرِكِينَ حَيْثُ وَجَدتُّمُوهُمْ وَخُذُوهُمْ وَٱحْصُرُوهُمْ وَٱقْعُدُوا۟ لَهُمْ كُلَّ مَرْصَدٍۢ ۚ فَإِن تَابُوا۟ وَأَقَامُوا۟ ٱلصَّلَوٰةَ وَءَاتَوُا۟ ٱلزَّكَوٰةَ فَخَلُّوا۟ سَبِيلَهُمْ ۚ إِنَّ ٱللَّهَ غَفُورٌۭ رَّحِيمٌۭ
Après que les mois sacrés expirent, tuez les associateurs où que vous les trouviez. Capturez-les, assiégez-les et guettez-les dans toute embuscade. Si ensuite ils se repentent, accomplissent la Salât et acquittent la Zakât, alors laissez-leur la voie libre, car Allah est Pardonneur et Miséricordieux.

Các từ có cùng gốc với không gian giữa hai

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.2 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah