«từ bỏ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ từ bỏ (خذل) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

خذل
Khdhl
từ bỏ
Gốc: خ - ذ - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa từ bỏ

Allah dit : « Et le diable est pour l'homme un grand abandonneur (khadhûl) » (Al-Furqân : 29).

Al-khidhlan : l'abandon.

Le diable abandonne ceux qu'il a égarés quand ils ont le plus besoin de lui, au moment du châtiment.

từ bỏ trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 2 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Âl 'Imrân 1
Al-Isra 1
Al-Furqan 1
Surah Âl 'Imrân : 160 Medinan
﴿إِن يَنصُرْكُمُ ٱللَّهُ فَلَا غَالِبَ لَكُمْ وَإِن يَخْذُلْكُمْ فَمَن ذَا ٱلَّذِى يَنصُرُكُم مِّنۢ بَعْدِهِۦ وَعَلَى ٱللَّهِ فَلْيَتَوَكَّلِ ٱلْمُؤْمِنُونَ
Si Allah vous donne Son secours, nul ne peut vous vaincre. S'Il vous abandonne, qui donc après Lui vous donnera secours? C'est à Allah que les croyants doivent faire confiance.
Surah Al-Isra : 22 Meccan
﴿لَّا تَجْعَلْ مَعَ ٱللَّهِ إِلَٰهًا ءَاخَرَ فَتَقْعُدَ مَذْمُومًا مَّخْذُولًا
N'assigne point à Allah d'autre divinité; sinon tu te trouveras méprisé et abandonné.
Surah Al-Furqan : 29 Meccan
﴿لَّقَدْ أَضَلَّنِى عَنِ ٱلذِّكْرِ بَعْدَ إِذْ جَآءَنِى وَكَانَ ٱلشَّيْطَٰنُ لِلْإِنسَٰنِ خَذُولًا
Il m'a, en effet, égaré loin du rappel [le Coran], après qu'il me soit parvenu». Et le Diable déserte l'homme (après l'avoir tenté).

Các từ có cùng gốc với từ bỏ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất