«lấy lấy» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ lấy lấy (خذ) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

خذ
Khdh
lấy lấy
Gốc: خ - ذ
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa lấy lấy

Allah dit : « Prends (khudh) ce que Je t'ai donné et sois parmi les reconnaissants » (Al-A'râf : 144).

Akhadha : prendre, saisir.

Allah ordonna à Moïse de prendre la Torah et d'être reconnaissant pour cette faveur immense.

lấy lấy trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-A'raf : 144 Meccan
﴿قَالَ يَـٰمُوسَىٰٓ إِنِّى ٱصْطَفَيْتُكَ عَلَى ٱلنَّاسِ بِرِسَـٰلَـٰتِى وَبِكَلَـٰمِى فَخُذْ مَآ ءَاتَيْتُكَ وَكُن مِّنَ ٱلشَّـٰكِرِينَ
Et (Allah) dit: «O Moïse, Je t'ai préféré à tous les hommes, par Mes messages et par Ma parole. Prends donc ce que Je te donne, et sois du nombre des reconnaissants».

Các từ có cùng gốc với lấy lấy

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah