«khẳng định và tăng» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ khẳng định và tăng (وكد) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

وكد
Wkd
khẳng định và tăng
Gốc: ك - د
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa khẳng định và tăng

At-Tawkid désigne l'affermissement et le renforcement.

Le Très-Haut dit : 'Et ne rompez pas les serments après les avoir confirmés' (An-Nahl 91).

Tawkid al-ayman signifie renforcer les serments par la ferme intention de les respecter.

khẳng định và tăng trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah An-Nahl : 91 Meccan
﴿وَأَوْفُوا۟ بِعَهْدِ ٱللَّهِ إِذَا عَٰهَدتُّمْ وَلَا تَنقُضُوا۟ ٱلْأَيْمَٰنَ بَعْدَ تَوْكِيدِهَا وَقَدْ جَعَلْتُمُ ٱللَّهَ عَلَيْكُمْ كَفِيلًا إِنَّ ٱللَّهَ يَعْلَمُ مَا تَفْعَلُونَ
Soyez fidèles au pacte d'Allah après l'avoir contracté et ne violez pas vos serments après les avoir solennellement prêtés et avoir pris Allah comme garant [de votre bonne foi]. Vraiment Allah sait ce que vous faites!

Các từ có cùng gốc với khẳng định và tăng

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.5 / 29.5
Độ sáng 7%
Trăng rằm sau 12 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah