«khăng khăng trong việc» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ khăng khăng trong việc (حفى) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حفى
Ḥfā
khăng khăng trong việc
Gốc: ح - ف
Luật học (fiqh) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa khăng khăng trong việc

Al-ihfâ' dans la question : l'insistance dans la demande ou dans la recherche de nouvelles.

Allah dit : « Comme s'ils te questionnaient avec insistance (hafiyy) » (Al-A'râf : 187).

Ils insistent sur la question de l'Heure comme s'ils la connaissaient.

khăng khăng trong việc trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-A'raf 1
Maryam 1
Surah Al-A'raf : 187 Meccan
﴿يَسْـَٔلُونَكَ عَنِ ٱلسَّاعَةِ أَيَّانَ مُرْسَىٰهَا ۖ قُلْ إِنَّمَا عِلْمُهَا عِندَ رَبِّى ۖ لَا يُجَلِّيهَا لِوَقْتِهَآ إِلَّا هُوَ ۚ ثَقُلَتْ فِى ٱلسَّمَـٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ ۚ لَا تَأْتِيكُمْ إِلَّا بَغْتَةًۭ ۗ يَسْـَٔلُونَكَ كَأَنَّكَ حَفِىٌّ عَنْهَا ۖ قُلْ إِنَّمَا عِلْمُهَا عِندَ ٱللَّهِ وَلَـٰكِنَّ أَكْثَرَ ٱلنَّاسِ لَا يَعْلَمُونَ
Ils t'interrogent sur l'Heure: «Quand arrivera-t-elle?» Dis: «Seul mon Seigneur en a connaissance. Lui seul la manifestera en son temps. Lourde elle sera dans les cieux et (sur) la terre et elle ne viendra à vous que soudainement.» Ils t'interrogent comme si tu en étais averti. Dis: «Seul Allah en a connaissance.» Mais beaucoup de gens ne savent pas.
Surah Maryam : 47 Meccan
﴿قَالَ سَلَـٰمٌ عَلَيْكَ ۖ سَأَسْتَغْفِرُ لَكَ رَبِّىٓ ۖ إِنَّهُۥ كَانَ بِى حَفِيًّۭا
«Paix sur toi», dit Abraham. «J'implorerai mon Seigneur de te pardonner car Il m'a toujours comblé de Ses bienfaits.

Các từ có cùng gốc với khăng khăng trong việc

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T4 5 Rabi' al-Awwal
الأربعاء 5 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 6.1 / 29.5
Độ sáng 37%
Trăng rằm sau 9 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất