«khinh miệt» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ khinh miệt (زرى) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

زرى
Zrā
khinh miệt
Gốc: ز - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa khinh miệt

Zaraytu 'alayhi : je l'ai blâmé.

Azraytu bihi : je l'ai humilié.

Allah dit : « Et l'argent n'a pas diminué (yazri) chez moi » (Tâ-Hâ : 94).

Harûn explique à Moïse qu'il n'a pas négligé ses responsabilités.

khinh miệt trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Hud : 31 Meccan
﴿وَلَآ أَقُولُ لَكُمْ عِندِى خَزَآئِنُ ٱللَّهِ وَلَآ أَعْلَمُ ٱلْغَيْبَ وَلَآ أَقُولُ إِنِّى مَلَكٌ وَلَآ أَقُولُ لِلَّذِينَ تَزْدَرِىٓ أَعْيُنُكُمْ لَن يُؤْتِيَهُمُ ٱللَّهُ خَيْرًا ٱللَّهُ أَعْلَمُ بِمَا فِىٓ أَنفُسِهِمْ إِنِّىٓ إِذًا لَّمِنَ ٱلظَّٰلِمِينَ
Et je ne vous dis pas que je détiens les trésors d'Allah, je ne connais pas l'Inconnaissable, et je ne dis pas que je suis un Ange; et je ne dis pas non plus aux gens, que vos yeux méprisent, qu'Allah ne leur accordera aucune faveur; Allah connaît mieux ce qu'il y a dans leurs âmes. [Si je le leur disais], je serais du nombre des injustes.

Các từ có cùng gốc với khinh miệt

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 1.9 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah