«Khmd» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Khmd (خمد) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

خمد
Khmd
Gốc: خ - م - د
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Khmd

Allah dit : « Nous les avons rendus comme une moisson éteinte (khâmidîn) » (Al-Anbiyâ' : 15).

Khâmidîn : éteints, comme le feu qui s'éteint.

Les peuples détruits sont comparés à un feu éteint, sans vie ni mouvement.

Khmd trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Anbiya 1
Ya-Sin 1
Surah Al-Anbiya : 15 Meccan
﴿فَمَا زَالَت تِّلْكَ دَعْوَىٰهُمْ حَتَّىٰ جَعَلْنَٰهُمْ حَصِيدًا خَٰمِدِينَ
Telle ne cessa d'être leur lamentation jusqu'à ce que Nous les eûmes moissonnés et éteints.
Surah Ya-Sin : 29 Meccan
﴿إِن كَانَتْ إِلَّا صَيْحَةً وَٰحِدَةً فَإِذَا هُمْ خَٰمِدُونَ
Ce ne fut qu'un seul Cri et les voilà éteints.

Các từ có cùng gốc với Khmd

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah