«Kshṭ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Kshṭ (كشط) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

كشط
Kshṭ
Gốc: ك - ش - ط
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Kshṭ

Al-Kasht désigne l'arrachement et le retrait.

Le Très-Haut dit : 'Et quand le ciel sera arraché' (At-Takwir 11), c'est-à-dire retiré et enlevé.

Kashata al-jild signifie retirer la peau.

C'est un dépouillement violent.

Kshṭ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah At-Takwir : 11 Meccan
﴿وَإِذَا ٱلسَّمَآءُ كُشِطَتْ
et le ciel écorché

Các từ có cùng gốc với Kshṭ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah