«lạc đà» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ lạc đà (بعر) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بعر
BʿR
lạc đà
Gốc: ب - ع - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa lạc đà

Al-ba'îr (le chameau) : le chameau mâle ou femelle capable de porter.

Pluriel 'ab'ira'.

Allah dit : « Et à celui qui l'apporte une charge de chameau (ba'îr) » (Yûsuf : 72).

lạc đà trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Surah Yusuf : 65 Meccan
﴿وَلَمَّا فَتَحُوا۟ مَتَٰعَهُمْ وَجَدُوا۟ بِضَٰعَتَهُمْ رُدَّتْ إِلَيْهِمْ قَالُوا۟ يَٰٓأَبَانَا مَا نَبْغِى هَٰذِهِۦ بِضَٰعَتُنَا رُدَّتْ إِلَيْنَا وَنَمِيرُ أَهْلَنَا وَنَحْفَظُ أَخَانَا وَنَزْدَادُ كَيْلَ بَعِيرٍ ذَٰلِكَ كَيْلٌ يَسِيرٌ
Et lorsqu'ils ouvrirent leurs bagages, ils trouvèrent qu'on leur avait rendu leurs marchandises. Ils dirent: «O notre père. Que désirons-nous [de plus]? Voici que nos marchandises nous ont été rendues. Et ainsi nous approvisionnerons notre famille, nous veillerons à la sécurité de notre frère et nous nous ajouterons la charge d'un chameau et c'est une charge facile».
Surah Yusuf : 72 Meccan
﴿قَالُوا۟ نَفْقِدُ صُوَاعَ ٱلْمَلِكِ وَلِمَن جَآءَ بِهِۦ حِمْلُ بَعِيرٍ وَأَنَا۠ بِهِۦ زَعِيمٌ
Ils répondirent: «Nous cherchons la grande coupe du roi. La charge d'un chameau à qui l'apportera et j'en suis garant».

Các từ có cùng gốc với lạc đà

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 2%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah