«Lḥn» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Lḥn (لحن) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لحن
Lḥn
Gốc: ل - ح - ن
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Lḥn

Al-Lahn désigne la manière de parler et l'intonation.

Le Très-Haut dit : 'Et tu les reconnaîtras certainement au ton de leur langage' (Muhammad 30).

Al-lahn est aussi l'erreur de prononciation ou la mélodie.

Lḥn trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Muhammad : 30 Medinan
﴿وَلَوْ نَشَآءُ لَأَرَيْنَٰكَهُمْ فَلَعَرَفْتَهُم بِسِيمَٰهُمْ وَلَتَعْرِفَنَّهُمْ فِى لَحْنِ ٱلْقَوْلِ وَٱللَّهُ يَعْلَمُ أَعْمَٰلَكُمْ
Or, si Nous voulions Nous te les montrerions. Tu les reconnaîtrais certes à leurs traits; et tu les reconnaîtrais très certainement au ton de leur parler. Et Allah connaît bien vos actions.

Các từ có cùng gốc với Lḥn

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.9 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah