«masdar của tôi nhuộm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ masdar của tôi nhuộm (صبغ) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

صبغ
Ṣbgh
masdar của tôi nhuộm
Gốc: ص - ب - غ
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa masdar của tôi nhuộm

As-sabgh : le masdar de 'j'ai teint'.

As-sibgh : ce qui est teint.

Le Très-Haut dit : 'La teinture de Dieu' (Al-Baqara 138), c'est-à-dire Sa religion qui teint les cœurs comme la teinture colore les vêtements.

La foi est une coloration spirituelle.

masdar của tôi nhuộm trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 1 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Baqara 1
Al-Mu'minun 1
Surah Al-Baqara : 138 Medinan
﴿صِبْغَةَ ٱللَّهِ وَمَنْ أَحْسَنُ مِنَ ٱللَّهِ صِبْغَةً وَنَحْنُ لَهُۥ عَٰبِدُونَ
«Nous suivons la religion d'Allah! Et qui est meilleur qu'Allah en Sa religion? C'est Lui que nous adorons».
Surah Al-Mu'minun : 20 Meccan
﴿وَشَجَرَةً تَخْرُجُ مِن طُورِ سَيْنَآءَ تَنۢبُتُ بِٱلدُّهْنِ وَصِبْغٍ لِّلْءَاكِلِينَ
ainsi qu'un arbre (l'olivier) qui pousse au Mont Sinaî, en produisant l'huile servant à oindre et où les mangeurs trempent leur pain.

Các từ có cùng gốc với masdar của tôi nhuộm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم CN 2 Rabi' al-Awwal
الأحد 2 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.9 / 29.5
Độ sáng 9%
Trăng rằm sau 12 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah