«mặt trời lan rộng» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ mặt trời lan rộng (ضحى) trong Kinh Qur'an, với 6 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ضحى
Ḍḥā
mặt trời lan rộng
Gốc: ض - ح
Tín ngưỡng (aqida) 6 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa mặt trời lan rộng

Ad-duha : l'épanouissement du soleil et l'extension du jour.

Le temps porte ce nom.

Le Très-Haut dit : 'Par le jour montant' (Ad-Duha 1). 'Et le jour quand il éclaire' (Ash-Shams 3).

Ad-duha désigne le milieu de la matinée quand le soleil s'élève.

mặt trời lan rộng trong Kinh Qur'an (6)

Meccan: 6 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
An-Nazi'at 2
Al-A'raf 1
Ta-Ha 1
Ash-Shams 1
Ad-Duha 1
Surah Al-A'raf : 98 Meccan
﴿أَوَأَمِنَ أَهْلُ ٱلْقُرَىٰٓ أَن يَأْتِيَهُم بَأْسُنَا ضُحًۭى وَهُمْ يَلْعَبُونَ
Les gens des cités sont-ils sûrs que Notre châtiment rigoureux ne les atteindra pas le jour, pendant qu'ils s'amusent?
Surah Ta-Ha : 59 Meccan
﴿قَالَ مَوْعِدُكُمْ يَوْمُ ٱلزِّينَةِ وَأَن يُحْشَرَ ٱلنَّاسُ ضُحًۭى
Alors Moïse dit: «Votre rendez-vous, c'est le jour de la fête. Et que les gens se rassemblent dans la matinée».
Surah An-Nazi'at : 29 Meccan
﴿وَأَغْطَشَ لَيْلَهَا وَأَخْرَجَ ضُحَىٰهَا
Il a assombri sa nuit et fait luire son jour.
Surah An-Nazi'at : 46 Meccan
﴿كَأَنَّهُمْ يَوْمَ يَرَوْنَهَا لَمْ يَلْبَثُوٓا۟ إِلَّا عَشِيَّةً أَوْ ضُحَىٰهَا
Le jour où ils la verront, il leur semblera n'avoir demeuré qu'un soir ou un matin.
Surah Ash-Shams : 1 Meccan
﴿وَٱلشَّمْسِ وَضُحَىٰهَا
Par le soleil et par sa clarté!
Surah Ad-Duha : 1 Meccan
﴿وَٱلضُّحَىٰ
Par le Jour Montant!

Các từ có cùng gốc với mặt trời lan rộng

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 1.9 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah