«ném xuống đất» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ ném xuống đất (صرع) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

صرع
Ṣrʿ
ném xuống đất
Gốc: ص - ر - ع
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa ném xuống đất

As-sar' : le fait de jeter à terre.

On dit : je l'ai terrassé.

As-sar'a : une fois.

Le Très-Haut dit : 'Comme des troncs de palmiers renversés' (Al-Qamar 20).

As-sara' : la maladie qui fait tomber, l'épilepsie.

Renverser quelqu'un signifie le vaincre complètement.

ném xuống đất trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Haqqa : 7 Meccan
﴿سَخَّرَهَا عَلَيْهِمْ سَبْعَ لَيَالٍ وَثَمَٰنِيَةَ أَيَّامٍ حُسُومًا فَتَرَى ٱلْقَوْمَ فِيهَا صَرْعَىٰ كَأَنَّهُمْ أَعْجَازُ نَخْلٍ خَاوِيَةٍ
qu'[Allah] déchaîna contre eux pendant sept nuits et huit jours consécutifs; tu voyais alors les gens renversés par terre comme des souches de palmiers évidées.

Các từ có cùng gốc với ném xuống đất

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah