«nghiêng cổ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ nghiêng cổ (صعر) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

صعر
ṢʿR
nghiêng cổ
Gốc: ص - ع - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa nghiêng cổ

As-sa'ar : l'inclinaison du cou.

At-tas'ir : l'incliner par orgueil.

Le Très-Haut dit : 'Et ne détourne pas ton visage des gens' (Luqman 18).

Détourner le visage par orgueil est un comportement blâmable qui marque le mépris des autres.

nghiêng cổ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Luqman : 18 Meccan
﴿وَلَا تُصَعِّرْ خَدَّكَ لِلنَّاسِ وَلَا تَمْشِ فِى ٱلْأَرْضِ مَرَحًا إِنَّ ٱللَّهَ لَا يُحِبُّ كُلَّ مُخْتَالٍ فَخُورٍ
Et ne détourne pas ton visage des hommes, et ne foule pas la terre avec arrogance: car Allah n'aime pas le présomptueux plein de gloriole.

Các từ có cùng gốc với nghiêng cổ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah