«ngọn lửa» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ ngọn lửa (لهب) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لهب
Lhb
ngọn lửa
Gốc: ل - ه - ب
Tín ngưỡng (aqida) 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa ngọn lửa

Al-Lahab désigne la flamme.

Le Très-Haut dit : 'Périssent les deux mains d'Abû Lahab' (Al-Masad 1).

Abû Lahab est le surnom de l'oncle du Prophète, ennemi de l'Islam.

Al-lahab est aussi le feu qui brûle sans fumée.

ngọn lửa trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Masad 2
Al-Mursalat 1
Surah Al-Mursalat : 31 Meccan
﴿لَّا ظَلِيلٍ وَلَا يُغْنِى مِنَ ٱللَّهَبِ
qui n'est ni ombreuse ni capable de protéger contre la flamme;
Surah Al-Masad : 1 Meccan
﴿تَبَّتْ يَدَآ أَبِى لَهَبٍ وَتَبَّ
Que périssent les deux mains d'Abû-Lahab et que lui-même périsse.
Surah Al-Masad : 3 Meccan
﴿سَيَصْلَىٰ نَارًا ذَاتَ لَهَبٍ
Il sera brûlé dans un Feu plein de flammes,

Các từ có cùng gốc với ngọn lửa

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad