«Nḥb» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Nḥb (نحب) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

نحب
Nḥb
Gốc: ن - ح - ب
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Nḥb

An-Nahb désigne le vœu et le terme fixé.

Le Très-Haut dit : 'Parmi eux certains ont accompli leur vœu' (Al-Ahzab 23), c'est-à-dire ont rempli leur engagement jusqu'à la mort.

Qadâ nahbahu signifie mourir.

Nḥb trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Ahzab : 23 Medinan
﴿مِّنَ ٱلْمُؤْمِنِينَ رِجَالٌ صَدَقُوا۟ مَا عَٰهَدُوا۟ ٱللَّهَ عَلَيْهِ فَمِنْهُم مَّن قَضَىٰ نَحْبَهُۥ وَمِنْهُم مَّن يَنتَظِرُ وَمَا بَدَّلُوا۟ تَبْدِيلًا
Il est, parmi les croyants, des hommes qui ont été sincères dans leur engagement envers Allah. Certains d'entre eux ont atteint leur fin, et d'autres attendent encore; et ils n'ont varié aucunement (dans leur engagement);

Các từ có cùng gốc với Nḥb

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.8 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad