«Bḥth» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Bḥth (بحث) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بحث
Bḥth
Gốc: ب - ح - ث
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Bḥth

Al-bahth : le dévoilement et la recherche.

On dit 'bahathtu 'an al-amr' (j'ai cherché l'affaire) et 'bahathtu kadhâ' (j'ai examiné telle chose).

Allah dit : « Allah envoya un corbeau qui grattait (yabhath) la terre » (Al-Mâ'ida : 31).

Le bahth implique une recherche approfondie, un effort pour découvrir ce qui est caché ou inconnu.

Bḥth trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Maida : 31 Medinan
﴿فَبَعَثَ ٱللَّهُ غُرَابًا يَبْحَثُ فِى ٱلْأَرْضِ لِيُرِيَهُۥ كَيْفَ يُوَٰرِى سَوْءَةَ أَخِيهِ قَالَ يَٰوَيْلَتَىٰٓ أَعَجَزْتُ أَنْ أَكُونَ مِثْلَ هَٰذَا ٱلْغُرَابِ فَأُوَٰرِىَ سَوْءَةَ أَخِى فَأَصْبَحَ مِنَ ٱلنَّٰدِمِينَ
Puis Allah envoya un corbeau qui se mit à gratter la terre pour lui montrer comment ensevelir le cadavre de son frère. Il dit: «Malheur à moi! Suis-je incapable d'être, comme ce corbeau, à même d'ensevelir le cadavre de mon frère?» Il devint alors du nombre de ceux que ronge le remords.

Các từ có cùng gốc với Bḥth

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất