«Nḥl» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Nḥl (نحل) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

نحل
Nḥl
Gốc: ن - ح - ل
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 3 phút đọc

Định nghĩa Nḥl

An-Nahl désigne les abeilles.

Le Très-Haut dit : 'Et ton Seigneur révéla aux abeilles' (An-Nahl 68).

Sourate An-Nahl tire son nom des abeilles.

An-nuhlah est le don.

Nahala signifie donner généreusement.

Nḥl trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 1 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
An-Nisa 1
An-Nahl 1
Surah An-Nisa : 4 Medinan
﴿وَءَاتُوا۟ ٱلنِّسَآءَ صَدُقَٰتِهِنَّ نِحْلَةً فَإِن طِبْنَ لَكُمْ عَن شَىْءٍ مِّنْهُ نَفْسًا فَكُلُوهُ هَنِيٓـًٔا مَّرِيٓـًٔا
Et donnez aux épouses leur mahr, de bonne grâce. Si de bon gré, elles vous en abandonnent quelque chose, disposez-en alors à votre aise et de bon cœur.
Surah An-Nahl : 68 Meccan
﴿وَأَوْحَىٰ رَبُّكَ إِلَى ٱلنَّحْلِ أَنِ ٱتَّخِذِى مِنَ ٱلْجِبَالِ بُيُوتًا وَمِنَ ٱلشَّجَرِ وَمِمَّا يَعْرِشُونَ
[Et voilà] ce que ton Seigneur révéla aux abeilles: «Prenez des demeures dans les montagnes, les arbres, et les treillages que [les hommes] font.

Các từ có cùng gốc với Nḥl

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad