«Nsb» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Nsb (نسب) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

نسب
Nsb
Gốc: ن - س - ب
Tín ngưỡng (aqida) 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Nsb

An-Nasab désigne la parenté et la lignée.

Le Très-Haut dit : 'Quand le Cor sera soufflé, il n'y aura plus de parenté entre eux' (Al-Mu'minun 101).

Nasaba signifie attribuer une origine.

An-nasîb est la part.

Nsb trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Mu'minun 1
Al-Furqan 1
As-Saffat 1
Surah Al-Mu'minun : 101 Meccan
﴿فَإِذَا نُفِخَ فِى ٱلصُّورِ فَلَآ أَنسَابَ بَيْنَهُمْ يَوْمَئِذٍ وَلَا يَتَسَآءَلُونَ
Puis quand on soufflera dans la Trompe, il n'y aura plus de parenté entre eux ce jour là, et ils ne se poseront pas de questions.
Surah Al-Furqan : 54 Meccan
﴿وَهُوَ ٱلَّذِى خَلَقَ مِنَ ٱلْمَآءِ بَشَرًا فَجَعَلَهُۥ نَسَبًا وَصِهْرًا وَكَانَ رَبُّكَ قَدِيرًا
Et c'est Lui qui de l'eau a créé une espèce humaine qu'Il unit par les liens de la parenté et de l'alliance. Et ton Seigneur demeure Omnipotent.
Surah As-Saffat : 158 Meccan
﴿وَجَعَلُوا۟ بَيْنَهُۥ وَبَيْنَ ٱلْجِنَّةِ نَسَبًا وَلَقَدْ عَلِمَتِ ٱلْجِنَّةُ إِنَّهُمْ لَمُحْضَرُونَ
Et ils ont établi entre Lui et les djinns une parenté, alors que les djinns savent bien qu'ils [les mécréants] vont être emmenés (pour le châtiment).

Các từ có cùng gốc với Nsb

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah