«nuốt» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ nuốt (بلع) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بلع
Blʿ
nuốt
Gốc: ب - ل - ع
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa nuốt

Al-bal' (l'engloutissement) : avaler quelque chose.

Bala'a : il a avalé.

Allah dit : « Ô terre, avale (ibla'î) ton eau » (Hûd : 44).

Inbala'a : il a été avalé.

nuốt trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Hud : 44 Meccan
﴿وَقِيلَ يَٰٓأَرْضُ ٱبْلَعِى مَآءَكِ وَيَٰسَمَآءُ أَقْلِعِى وَغِيضَ ٱلْمَآءُ وَقُضِىَ ٱلْأَمْرُ وَٱسْتَوَتْ عَلَى ٱلْجُودِىِّ وَقِيلَ بُعْدًا لِّلْقَوْمِ ٱلظَّٰلِمِينَ
Et il fut dit: «O terre, absorbe ton eau! Et toi, ciel, cesse [de pleuvoir]!» L'eau baissa, l'ordre fut exécuté et l'arche s'installa sur le Jûdi, et il fut dit: «Que disparaissent les gens pervers»!

Các từ có cùng gốc với nuốt

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.4 / 29.5
Độ sáng 2%
Trăng rằm sau 13 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất