«obstinacy» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ obstinacy (لج) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لج
Lj
obstinacy
Gốc: ل - ج
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa obstinacy

Al-Lajj et al-lijâj désignent l'obstination dans la dispute.

Le Très-Haut dit : 'Mais ils persistent dans leur transgression, errant aveuglément' (Al-Mu'minun 75).

Al-lajûj est l'obstiné qui persiste dans l'erreur.

obstinacy trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Mu'minun 1
Al-Mulk 1
Surah Al-Mu'minun : 75 Meccan
﴿۞ وَلَوْ رَحِمْنَـٰهُمْ وَكَشَفْنَا مَا بِهِم مِّن ضُرٍّۢ لَّلَجُّوا۟ فِى طُغْيَـٰنِهِمْ يَعْمَهُونَ
Si Nous leur faisions miséricorde et écartions d'eux le mal, ils persisteraient certainement dans leur transgression, confus et hésitants.
Surah Al-Mulk : 21 Meccan
﴿أَمَّنْ هَـٰذَا ٱلَّذِى يَرْزُقُكُمْ إِنْ أَمْسَكَ رِزْقَهُۥ ۚ بَل لَّجُّوا۟ فِى عُتُوٍّۢ وَنُفُورٍ
Ou quel est celui qui vous donnera votre subsistance s'Il s'arrête de fournir Son attribution? Mais ils persistent dans leur insolence et dans leur répulsion.

Các từ có cùng gốc với obstinacy

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.1 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah