«phân tán và hủy» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ phân tán và hủy (نسف) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

نسف
Nsf
phân tán và hủy
Gốc: ن - س - ف
Luật học (fiqh) 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa phân tán và hủy

An-Nasf désigne la dispersion et la destruction.

Le Très-Haut dit : 'Mon Seigneur les dispersera' (Ta-Ha 105), parlant des montagnes.

Nasafa signifie disperser.

Le Très-Haut dit : 'Et Nous le dispersâmes dans la mer' (Ta-Ha 97).

phân tán và hủy trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Ta-Ha 2
Al-Mursalat 1
Surah Ta-Ha : 97 Meccan
﴿قَالَ فَٱذْهَبْ فَإِنَّ لَكَ فِى ٱلْحَيَوٰةِ أَن تَقُولَ لَا مِسَاسَ وَإِنَّ لَكَ مَوْعِدًا لَّن تُخْلَفَهُۥ وَٱنظُرْ إِلَىٰٓ إِلَٰهِكَ ٱلَّذِى ظَلْتَ عَلَيْهِ عَاكِفًا لَّنُحَرِّقَنَّهُۥ ثُمَّ لَنَنسِفَنَّهُۥ فِى ٱلْيَمِّ نَسْفًا
«Va-t-en, dit [Moïse]. Dans la vie, tu auras à dire (à tout le monde): «Ne me touchez pas!» Et il y aura pour toi un rendez-vous que tu ne pourras manquer. Regarde ta divinité que tu as adorée avec assiduité. Nous la brûlerons certes, et ensuite, nous disperserons [sa cendre] dans les flots.
Surah Ta-Ha : 105 Meccan
﴿وَيَسْـَٔلُونَكَ عَنِ ٱلْجِبَالِ فَقُلْ يَنسِفُهَا رَبِّى نَسْفًا
Et ils t'interrogent au sujet des montagnes. Dis: «Mon Seigneur les dispersera comme la poussière,
Surah Al-Mursalat : 10 Meccan
﴿وَإِذَا ٱلْجِبَالُ نُسِفَتْ
et que les montagnes seront pulvérisées,

Các từ có cùng gốc với phân tán và hủy

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.2 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah