«đại bàng hay kền» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ đại bàng hay kền (نسر) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

نسر
Nsr
đại bàng hay kền
Gốc: ن - س - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa đại bàng hay kền

An-Nasr désigne l'aigle ou le vautour.

Le Très-Haut dit : 'Et Nasr' (Nuh 23), une idole adorée par le peuple de Noé.

Nasr était l'une des cinq idoles mentionnées dans la sourate Nûh.

đại bàng hay kền trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Nuh : 23 Meccan
﴿وَقَالُوا۟ لَا تَذَرُنَّ ءَالِهَتَكُمْ وَلَا تَذَرُنَّ وَدًّا وَلَا سُوَاعًا وَلَا يَغُوثَ وَيَعُوقَ وَنَسْرًا
et ils ont dit: «N'abandonnez jamais vos divinités et n'abandonnez jamais Wadd, Suwâ, Yaghhû, Ya'ûq et Nasr'.

Các từ có cùng gốc với đại bàng hay kền

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.4 / 29.5
Độ sáng 6%
Trăng rằm sau 12 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad