«Qṣm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Qṣm (قصم) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

قصم
Qṣm
Gốc: ق - ص - م
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Qṣm

Al-Qasm désigne le brisement violent.

Le Très-Haut dit : 'Combien de cités injustes avons-Nous brisées' (Al-Anbiya 11).

Qasama ash-shay' signifie le briser et le détruire complètement.

Al-qâsimah est la calamité qui brise.

Qṣm trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Anbiya : 11 Meccan
﴿وَكَمْ قَصَمْنَا مِن قَرْيَةٍ كَانَتْ ظَالِمَةً وَأَنشَأْنَا بَعْدَهَا قَوْمًا ءَاخَرِينَ
Et que de cités qui ont commis des injustices, Nous avons brisées; et Nous avons créé d'autres peuples après eux.

Các từ có cùng gốc với Qṣm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.8 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah