«Ṣrm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ṣrm (صرم) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

صرم
Ṣrm
Gốc: ص - ر - م
ngôn ngữ Kinh Qur'an 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Ṣrm

As-sarm : la rupture.

As-sarima : finaliser une affaire et la conclure.

As-sarim : la nuit obscure et le matin.

Le Très-Haut dit : 'Elle devint comme récoltée' (Al-Qalam 20) : le jardin des ingrats fut détruit pendant la nuit comme s'il avait été coupé.

Ṣrm trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Surah Al-Qalam : 17 Meccan
﴿إِنَّا بَلَوْنَٰهُمْ كَمَا بَلَوْنَآ أَصْحَٰبَ ٱلْجَنَّةِ إِذْ أَقْسَمُوا۟ لَيَصْرِمُنَّهَا مُصْبِحِينَ
Nous les avons éprouvés comme Nous avons éprouvé les propriétaires du verger qui avaient juré d'en faire la récolte au matin,
Surah Al-Qalam : 20 Meccan
﴿فَأَصْبَحَتْ كَٱلصَّرِيمِ
et le matin, ce fut comme si tout avait été rasé.
Surah Al-Qalam : 22 Meccan
﴿أَنِ ٱغْدُوا۟ عَلَىٰ حَرْثِكُمْ إِن كُنتُمْ صَٰرِمِينَ
«Partez tôt à votre champ si vous voulez le récolter».

Các từ có cùng gốc với Ṣrm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.8 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah