«quan hệ thân mật» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ quan hệ thân mật (زنا) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

زنا
Znā
quan hệ thân mật
Gốc: ز - ن
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa quan hệ thân mật

Az-zina : rapports intimes avec une femme sans contrat légal.

Le mot peut être écrit court ou long.

Quand il est allongé, il peut être un masdar de zana-yuzani ou de zana-yazni.

On dit : zana bi-l-mar'a et zanaha.

Le Très-Haut dit : 'Et n'approchez pas la fornication' (Al-Isra 32), 'la fornicatrice et le fornicateur' (An-Nur 2).

quan hệ thân mật trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Isra : 32 Meccan
﴿وَلَا تَقْرَبُوا۟ ٱلزِّنَىٰٓ ۖ إِنَّهُۥ كَانَ فَـٰحِشَةًۭ وَسَآءَ سَبِيلًۭا
Et n'approchez point la fornication. En vérité, c'est une turpitude et quel mauvais chemin!

Các từ có cùng gốc với quan hệ thân mật

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah