Khám phá ý nghĩa của từ Rdf (ردف) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.
ردف
Rdf
Gốc: ر - د - ف
ngôn ngữ Kinh Qur'an 3 câu thơ
Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00
📖 1 phút đọc
Định nghĩa Rdf
Al-ridf : le suiveur.
Ridf al-mar'a : la croupe de la femme.
Al-irdâf : faire monter quelqu'un en croupe.
Allah dit : « Suivie par celle qui la suit (al-râdifa) » (An-Nâzi'ât : 7).
(Et rappelez-vous) le moment où vous imploriez le secours de votre Seigneur et qu'Il vous exauça aussitôt: «Je vais vous aider d'un millier d'Anges déferlant les uns à la suite des autres.»