«Rkd» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rkd (ركد) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ركد
Rkd
Gốc: ر - ك - د
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Rkd

Rakada al-mâ' wa al-rîh : l'eau et le vent se sont calmés.

De même pour le navire et le soleil.

Allah dit : « Elles restent immobiles (rawâkid) sur son dos » (Ash-Shûrâ : 33).

Les navires sont immobiles sur la mer par la volonté d'Allah.

Rkd trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ash-Shura : 33 Meccan
﴿إِن يَشَأْ يُسْكِنِ ٱلرِّيحَ فَيَظْلَلْنَ رَوَاكِدَ عَلَىٰ ظَهْرِهِۦٓ إِنَّ فِى ذَٰلِكَ لَءَايَٰتٍ لِّكُلِّ صَبَّارٍ شَكُورٍ
S'Il veut, Il calme le vent, et les voilà qui restent immobiles à sa surface. Ce sont certainement là des preuves pour tout [homme] endurant et reconnaissant.

Các từ có cùng gốc với Rkd

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah