«rõ ràng» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ rõ ràng (فصح) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

فصح
Fṣḥ
rõ ràng
Gốc: ف - ص - ح
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa rõ ràng

Al-Fasâhah à l'origine désigne la clarté.

On dit : afsaha al-laban : le lait s'est clarifié de l'écume.

Al-fasîh est celui dont le langage est clair.

Le Très-Haut dit : 'Et mon frère Aaron est plus éloquent que moi' (Al-Qasas 34).

rõ ràng trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Qasas : 34 Meccan
﴿وَأَخِى هَٰرُونُ هُوَ أَفْصَحُ مِنِّى لِسَانًا فَأَرْسِلْهُ مَعِىَ رِدْءًا يُصَدِّقُنِىٓ إِنِّىٓ أَخَافُ أَن يُكَذِّبُونِ
Mais Aaron, mon frère, est plus éloquent que moi. Envoie-le donc avec moi comme auxiliaire, pour déclarer ma véracité: je crains, vraiment, qu'ils ne me traitent de menteur».

Các từ có cùng gốc với rõ ràng

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.8 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất