«rời khỏi anh» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ rời khỏi anh (ودع) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ودع
Wdʿ
rời khỏi anh
Gốc: د - ع
Tín ngưỡng (aqida) 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa rời khỏi anh

At-Tawdî' désigne le fait de laisser.

Le Très-Haut dit : 'Ton Seigneur ne t'a pas abandonné' (Ad-Duha 3).

Wada'a signifie laisser.

Al-îdâ' est le dépôt.

Al-wadî'ah est le dépôt confié.

rời khỏi anh trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 3 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Al-An'am 1
Hud 1
Al-Ahzab 1
Ad-Duha 1
Surah Al-An'am : 98 Meccan
﴿وَهُوَ ٱلَّذِىٓ أَنشَأَكُم مِّن نَّفْسٍ وَٰحِدَةٍ فَمُسْتَقَرٌّ وَمُسْتَوْدَعٌ قَدْ فَصَّلْنَا ٱلْءَايَٰتِ لِقَوْمٍ يَفْقَهُونَ
Et c'est Lui qui vous a créés à partir d'une personne unique (Adam). Et il y a une demeure et un lieu de dépôt (pour vous.) Nous avons exposé les preuves pour ceux qui comprennent.
Surah Hud : 6 Meccan
﴿وَمَا مِن دَآبَّةٍ فِى ٱلْأَرْضِ إِلَّا عَلَى ٱللَّهِ رِزْقُهَا وَيَعْلَمُ مُسْتَقَرَّهَا وَمُسْتَوْدَعَهَا كُلٌّ فِى كِتَٰبٍ مُّبِينٍ
Il n'y a point de bête sur terre dont la subsistance n'incombe à Allah qui connaît son gîte et son dépôt; tout est dans un Livre explicite.
Surah Al-Ahzab : 48 Medinan
﴿وَلَا تُطِعِ ٱلْكَٰفِرِينَ وَٱلْمُنَٰفِقِينَ وَدَعْ أَذَىٰهُمْ وَتَوَكَّلْ عَلَى ٱللَّهِ وَكَفَىٰ بِٱللَّهِ وَكِيلًا
Et n'obéis pas aux infidèles et aux hypocrites, ne prête pas attention à leur méchanceté et place ta confiance en Allah et Allah suffit comme protecteur.
Surah Ad-Duha : 3 Meccan
﴿مَا وَدَّعَكَ رَبُّكَ وَمَا قَلَىٰ
Ton Seigneur ne t'a ni abandonné, ni détesté.

Các từ có cùng gốc với rời khỏi anh

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah