«Rqā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rqā (رقى) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رقى
Rqā
Gốc: ر - ق
Tín ngưỡng (aqida) 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Rqā

Raqîtu fî al-daraj : j'ai monté les escaliers.

Al-ruqya : l'incantation, car elle élève le malade vers la guérison.

Allah dit : « Y a-t-il un exorciste (râqin) ? » (Al-Qiyâma : 27).

Au moment de la mort, on cherche qui pourrait sauver le mourant.

Rqā trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Isra 1
Sad 1
Al-Qiyama 1
Surah Al-Isra : 93 Meccan
﴿أَوْ يَكُونَ لَكَ بَيْتٌ مِّن زُخْرُفٍ أَوْ تَرْقَىٰ فِى ٱلسَّمَآءِ وَلَن نُّؤْمِنَ لِرُقِيِّكَ حَتَّىٰ تُنَزِّلَ عَلَيْنَا كِتَٰبًا نَّقْرَؤُهُۥ قُلْ سُبْحَانَ رَبِّى هَلْ كُنتُ إِلَّا بَشَرًا رَّسُولًا
ou que tu aies une maison [garnie] d'ornements; ou que tu sois monté au ciel. Encore ne croirons-nous pas à ta montée au ciel, jusqu'à ce que tu fasses descendre sur nous un Livre que nous puissions lire». Dis-[leur]: «Gloire à mon Seigneur! Ne suis-je qu'un être humain-Messager?»
Surah Sad : 10 Meccan
﴿أَمْ لَهُم مُّلْكُ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ وَمَا بَيْنَهُمَا فَلْيَرْتَقُوا۟ فِى ٱلْأَسْبَٰبِ
Ou bien ont-ils le royaume des cieux et de la terre et de ce qui existe entre eux? Eh bien, qu'ils y montent par n'importe quel moyen!
Surah Al-Qiyama : 27 Meccan
﴿وَقِيلَ مَنْ رَاقٍ
et qu'on dit: «Qui est exorciseur?»

Các từ có cùng gốc với Rqā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất