«Rs» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rs (رس) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رس
Rs
Gốc: ر - س
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Rs

Allah dit : « Les gens du Rass (ashâb al-Rass) » (Al-Furqân : 38).

On dit que c'est un puits ou une vallée.

Ce peuple fut détruit pour avoir rejeté leur prophète.

Leur histoire est une leçon pour les mécréants.

Rs trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Furqan 1
Qaf 1
Surah Al-Furqan : 38 Meccan
﴿وَعَادًۭا وَثَمُودَا۟ وَأَصْحَـٰبَ ٱلرَّسِّ وَقُرُونًۢا بَيْنَ ذَٰلِكَ كَثِيرًۭا
Et les 'Aad, les Thamûd, les gens d'Ar-Rass et de nombreuses générations intermédiaires!
Surah Qaf : 12 Meccan
﴿كَذَّبَتْ قَبْلَهُمْ قَوْمُ نُوحٍۢ وَأَصْحَـٰبُ ٱلرَّسِّ وَثَمُودُ
Avant eux, le peuple de Noé, les gens d'Ar-Rass et les Thamûd crièrent au mensonge,

Các từ có cùng gốc với Rs

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah