«Ryn» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ryn (رين) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رين
Ryn
Gốc: ر - ن
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ryn

Al-rayn : la rouille qui couvre une chose brillante.

Allah dit : « Non, mais la rouille (râna) a couvert leurs cœurs » (Al-Mutaffifîn : 14).

Les péchés accumulent une rouille sur les cœurs qui les empêche de voir la vérité.

Ryn trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Mutaffifin : 14 Meccan
﴿كَلَّا بَلْ رَانَ عَلَىٰ قُلُوبِهِم مَّا كَانُوا۟ يَكْسِبُونَ
Pas du tout, mais ce qu'ils ont accompli couvre leurs cœurs.

Các từ có cùng gốc với Ryn

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah