«Rkn» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rkn (ركن) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ركن
Rkn
Gốc: ر - ك - ن
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Rkn

Rukn al-shay' : le côté de la chose auquel on se fie et sur lequel on s'appuie.

Allah dit : « Ou que je m'appuie sur un appui (rukn) solide » (Hûd : 80).

Lût souhaitait avoir un clan puissant pour se défendre.

Rkn trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 4 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Hud 2
Al-Isra 1
Adh-Dhariyat 1
Surah Hud : 80 Meccan
﴿قَالَ لَوْ أَنَّ لِى بِكُمْ قُوَّةً أَوْ ءَاوِىٓ إِلَىٰ رُكْنٍ شَدِيدٍ
Il dit: «[Ah!] si j'avais de la force pour vous résister! ou bien si je trouvais un appui solide!»
Surah Hud : 113 Meccan
﴿وَلَا تَرْكَنُوٓا۟ إِلَى ٱلَّذِينَ ظَلَمُوا۟ فَتَمَسَّكُمُ ٱلنَّارُ وَمَا لَكُم مِّن دُونِ ٱللَّهِ مِنْ أَوْلِيَآءَ ثُمَّ لَا تُنصَرُونَ
Et ne vous penchez pas vers les injustes: sinon le Feu vous atteindrait. Vous n'avez pas d'alliés en dehors d'Allah. Et vous ne serez pas secourus.
Surah Al-Isra : 74 Meccan
﴿وَلَوْلَآ أَن ثَبَّتْنَٰكَ لَقَدْ كِدتَّ تَرْكَنُ إِلَيْهِمْ شَيْـًٔا قَلِيلًا
Et si Nous ne t'avions pas raffermi, tu aurais bien failli t'incliner quelque peu vers eux.
Surah Adh-Dhariyat : 39 Meccan
﴿فَتَوَلَّىٰ بِرُكْنِهِۦ وَقَالَ سَٰحِرٌ أَوْ مَجْنُونٌ
Mais [celui-ci] se détourna confiant en sa puissance, et dit: «C'est un magicien ou un possédé!»

Các từ có cùng gốc với Rkn

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad