«Ḥnk» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ḥnk (حنك) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حنك
Ḥnk
Gốc: ح - ن - ك
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ḥnk

Al-hanak : le palais de l'homme et de l'animal.

Le bec du corbeau est aussi appelé 'hanak' car il ressemble au palais.

Allah dit, citant Iblis : « Je dominerai (la-ahtanikanna) sa descendance » (Al-Isrâ' : 62).

Iblis menace de mener les hommes par le palais, comme on mène les bêtes.

Ḥnk trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Isra : 62 Meccan
﴿قَالَ أَرَءَيْتَكَ هَٰذَا ٱلَّذِى كَرَّمْتَ عَلَىَّ لَئِنْ أَخَّرْتَنِ إِلَىٰ يَوْمِ ٱلْقِيَٰمَةِ لَأَحْتَنِكَنَّ ذُرِّيَّتَهُۥٓ إِلَّا قَلِيلًا
Il dit encore: «Vois-Tu? Celui que Tu as honoré au-dessus de moi, si Tu me donnais du répit jusqu'au Jour de la Résurrection, j'éprouverai, certes, sa descendance excepté un petit nombre [parmi eux]».

Các từ có cùng gốc với Ḥnk

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.9 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah