«Rm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rm (رم) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رم
Rm
Gốc: ر - م
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Rm

Al-ramm : réparer une chose usée.

Al-rimma : l'os pourri.

Allah dit : « Qui fera revivre les os alors qu'ils sont décomposés (ramîm) ? » (Yâ-Sîn : 78).

Allah ressuscitera même les os pourris.

Rm trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Ya-Sin 1
Adh-Dhariyat 1
Surah Ya-Sin : 78 Meccan
﴿وَضَرَبَ لَنَا مَثَلًۭا وَنَسِىَ خَلْقَهُۥ ۖ قَالَ مَن يُحْىِ ٱلْعِظَـٰمَ وَهِىَ رَمِيمٌۭ
Il cite pour Nous un exemple, tandis qu'il oublie sa propre création; il dit: «Qui va redonner la vie à des ossements une fois réduits en poussière?»
Surah Adh-Dhariyat : 42 Meccan
﴿مَا تَذَرُ مِن شَىْءٍ أَتَتْ عَلَيْهِ إِلَّا جَعَلَتْهُ كَٱلرَّمِيمِ
n'épargnant rien sur son passage sans le réduire en poussière.

Các từ có cùng gốc với Rm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất