«Rmḥ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rmḥ (رمح) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رمح
Rmḥ
Gốc: ر - م - ح
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Rmḥ

Allah dit : « Que vos mains et vos lances (rimâhukum) atteignent » (Al-Mâ'ida : 94).

Al-rimâh : pluriel de 'rumh' (lance).

Le verset parle de la chasse, entre ce qui est attrapé à la main et ce qui est atteint par les lances.

Rmḥ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Maida : 94 Medinan
﴿يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ لَيَبْلُوَنَّكُمُ ٱللَّهُ بِشَىْءٍ مِّنَ ٱلصَّيْدِ تَنَالُهُۥٓ أَيْدِيكُمْ وَرِمَاحُكُمْ لِيَعْلَمَ ٱللَّهُ مَن يَخَافُهُۥ بِٱلْغَيْبِ فَمَنِ ٱعْتَدَىٰ بَعْدَ ذَٰلِكَ فَلَهُۥ عَذَابٌ أَلِيمٌ
O les croyants! Allah va certainement vous éprouver par quelque gibier à la portée de vos mains et de vos lances. C'est pour qu'Allah sache celui qui Le craint en secret. Quiconque après cela transgresse aura un châtiment douloureux.

Các từ có cùng gốc với Rmḥ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất