«Rmd» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rmd (رمد) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رمد
Rmd
Gốc: ر - م - د
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Rmd

On dit 'ramâd' et 'rimdid' (cendre).

Armad : gris cendré.

Allah dit : « Leurs œuvres sont comme cendre (ramâd) » (Ibrâhîm : 18).

Les œuvres des mécréants sont dispersées comme la cendre emportée par le vent.

Rmd trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ibrahim : 18 Meccan
﴿مَّثَلُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ بِرَبِّهِمْ أَعْمَٰلُهُمْ كَرَمَادٍ ٱشْتَدَّتْ بِهِ ٱلرِّيحُ فِى يَوْمٍ عَاصِفٍ لَّا يَقْدِرُونَ مِمَّا كَسَبُوا۟ عَلَىٰ شَىْءٍ ذَٰلِكَ هُوَ ٱلضَّلَٰلُ ٱلْبَعِيدُ
Les œuvres de ceux qui ont mécru en leur Seigneur sont comparables à de la cendre violemment frappée par le vent, dans un jour de tempête. Ils ne tireront aucun profit de ce qu'ils ont acquis. C'est cela l'égarement profond.

Các từ có cùng gốc với Rmd

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah