«Shā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Shā (سها) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سها
Shā
Gốc: س - ه
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Shā

As-sahw : l'erreur par négligence.

Elle est de deux types : l'une involontaire, qui arrive à toute personne et n'est pas blâmable, et l'autre due à l'occupation excessive, qui est blâmable.

Le Très-Haut dit : 'ceux qui sont négligents dans leur prière' (Al-Ma'un 5), c'est-à-dire insouciants de son importance.

Shā trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Adh-Dhariyat 1
Al-Ma'un 1
Surah Adh-Dhariyat : 11 Meccan
﴿ٱلَّذِينَ هُمْ فِى غَمْرَةٍۢ سَاهُونَ
qui sont plongés dans l'insouciance.
Surah Al-Ma'un : 5 Meccan
﴿ٱلَّذِينَ هُمْ عَن صَلَاتِهِمْ سَاهُونَ
tout en négligeant (et retardant) leur Salât,

Các từ có cùng gốc với Shā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah