«Sḥq» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Sḥq (سحق) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سحق
Sḥq
Gốc: س - ح - ق
Luật học (fiqh) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Sḥq

As-sahq : broyer finement une chose.

On l'utilise pour les médicaments broyés.

On dit : je l'ai broyé et il s'est pulvérisé.

Le Très-Haut dit : 'éloignement pour les compagnons du Brasier' (Al-Mulk 11).

As-suhq désigne l'éloignement extrême.

Chose broyée : chose réduite en poussière.

Sḥq trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 1 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Hajj 1
Al-Mulk 1
Surah Al-Hajj : 31 Medinan
﴿حُنَفَآءَ لِلَّهِ غَيْرَ مُشْرِكِينَ بِهِۦ وَمَن يُشْرِكْ بِٱللَّهِ فَكَأَنَّمَا خَرَّ مِنَ ٱلسَّمَآءِ فَتَخْطَفُهُ ٱلطَّيْرُ أَوْ تَهْوِى بِهِ ٱلرِّيحُ فِى مَكَانٍ سَحِيقٍ
(Soyez) exclusivement [acquis à la religion] d'Allah ne Lui associez rien; car quiconque associe à Allah, c'est comme s'il tombait du haut du ciel et que les oiseaux le happaient, ou que le vent le précipitait dans un abîme très profond.
Surah Al-Mulk : 11 Meccan
﴿فَٱعْتَرَفُوا۟ بِذَنۢبِهِمْ فَسُحْقًا لِّأَصْحَٰبِ ٱلسَّعِيرِ
Ils ont reconnu leur péché. Que les gens de la Fournaise soient anéantis à jamais.

Các từ có cùng gốc với Sḥq

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad