«Ḥdq» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ḥdq (حدق) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حدق
Ḥdq
Gốc: ح - د - ق
ngôn ngữ Kinh Qur'an 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ḥdq

Allah dit : « Des jardins (hadâ'iq) pleins de splendeur » (An-Naml : 60).

Hadâ'iq est le pluriel de 'hadîqa', un terrain avec de l'eau entouré de murs.

Les jardins du Paradis sont des hadâ'iq avec arbres, fruits et eau courante.

Ḥdq trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
An-Naml 1
An-Naba 1
'Abasa 1
Surah An-Naml : 60 Meccan
﴿أَمَّنْ خَلَقَ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضَ وَأَنزَلَ لَكُم مِّنَ ٱلسَّمَآءِ مَآءً فَأَنۢبَتْنَا بِهِۦ حَدَآئِقَ ذَاتَ بَهْجَةٍ مَّا كَانَ لَكُمْ أَن تُنۢبِتُوا۟ شَجَرَهَآ أَءِلَٰهٌ مَّعَ ٱللَّهِ بَلْ هُمْ قَوْمٌ يَعْدِلُونَ
N'est-ce pas Lui qui a créé les cieux et la terre et qui vous a fait descendre du ciel une eau avec laquelle Nous avons fait pousser des jardins pleins de beauté. Vous n'étiez nullement capables de faire pousser leurs arbres. Y a-t-il donc une divinité avec Allah? Non, mais ce sont des gens qui Lui donnent des égaux.
Surah An-Naba : 32 Meccan
﴿حَدَآئِقَ وَأَعْنَٰبًا
jardins et vignes,
Surah 'Abasa : 30 Meccan
﴿وَحَدَآئِقَ غُلْبًا
jardins touffus,

Các từ có cùng gốc với Ḥdq

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah