«Shrd» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Shrd (شرد) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

شرد
Shrd
Gốc: ش - ر - د
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Shrd

Sharada al-ba'ir : le chameau s'est enfui.

Sharadtu fulanan : je l'ai chassé dans les pays.

Le Très-Haut dit : 'Disperse par eux ceux qui sont derrière eux' (Al-Anfal 57), c'est-à-dire fais-leur peur et fais-les fuir pour que leur exemple serve aux autres.

Shrd trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Anfal : 57 Medinan
﴿فَإِمَّا تَثْقَفَنَّهُمْ فِى ٱلْحَرْبِ فَشَرِّدْ بِهِم مَّنْ خَلْفَهُمْ لَعَلَّهُمْ يَذَّكَّرُونَ
Donc, si tu les maîtrises à la guerre, inflige-leur un châtiment exemplaire de telle sorte que ceux qui sont derrière eux soient effarouchés. Afin qu'ils se souviennent.

Các từ có cùng gốc với Shrd

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah