«Sqr» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Sqr (سقر) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سقر
Sqr
Gốc: س - ق - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Sqr

De saqarathu ash-shams : le soleil l'a brûlé.

On dit aussi : saqarathu, c'est-à-dire il l'a roussi et fait fondre.

Saqar est un nom de l'Enfer.

Le Très-Haut dit : 'Je le ferai brûler dans Saqar' (Al-Muddaththir 26). 'Qu'est-ce qui vous a conduits à Saqar ?' (Al-Muddaththir 42).

Sqr trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 4 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Muddaththir 3
Al-Qamar 1
Surah Al-Qamar : 48 Meccan
﴿يَوْمَ يُسْحَبُونَ فِى ٱلنَّارِ عَلَىٰ وُجُوهِهِمْ ذُوقُوا۟ مَسَّ سَقَرَ
Le jour où on les traînera dans le Feu sur leurs visages, (on leur dira): «Goûtez au contact de Saqar [la chaleur brûlante de l'Enfer]».
Surah Al-Muddaththir : 26 Meccan
﴿سَأُصْلِيهِ سَقَرَ
Je vais le brûler dans le Feu intense (Saqar).
Surah Al-Muddaththir : 27 Meccan
﴿وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا سَقَرُ
Et qui te dira ce qu'est Saqar?
Surah Al-Muddaththir : 42 Meccan
﴿مَا سَلَكَكُمْ فِى سَقَرَ
«Qu'est-ce qui vous a acheminés à Saqar?»

Các từ có cùng gốc với Sqr

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah